song song, dàn hàng並列
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 並 ở cuối · 〜並
Có 並 ở đầu · 並〜
Có 並 · 並
- 並ぶxếp hàng, xếp thành hàngTỊNHSMTBDYMNN
- 並べるxếp hàng, sắp xếp, bày biện (tha ĐT)TỊNHSMTMNN
- 並trung bình, thườngTỊNH