nghỉ việc, từ chức辞める
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
辞TỪtừ bỏđọc や
nghĩa đentừ bỏ→ nghỉ việc, từ chức
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.