thiếu hụt, sứt mẻ欠ける
Còn nghĩa: bị thiếu; bị sứt, mẻ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
欠KHUYẾTthiếu, sứtđọc か
nghĩa đenthiếu→ thiếu hụt, sứt mẻ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.