nhà ở của công ty社宅
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 社 ở cuối · 〜社
Xem cả 10 từ →Có 社 ở đầu · 社〜
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 社 · 社