訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
帰
trở về
Quy · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
帰
· trở về
Người trở về cầm cây chổi (帚) bên mái che, đó là 帰.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 46
Họ từ / từ liên quan
お帰りなさい
おかえりなさい
Anh/chị đã về đấy à. (dùng khi chào người vừa về nhà)
帰ります
かえります
V (về, trở về)
国へ帰るの
くにへかえるの
Bạn về nước à?
帰りに
かえりに
trên đường về, khi về
帰す
かえす
cho về, gửi về
帰宅
きたく
về nhà
お帰り
おかえり
sự trở về, chào mừng
日帰り
ひがえり
chuyến đi trong ngày
帰京
ききょう
trở về Tokyo