Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thủ
Cái mũi (自) ở giữa, trên là hai sợi tóc dựng: cái đầu quay trên cổ → THỦ: cổ, đầu.
⿱䒑自cấu tạo tham khảo (IDS)手 THỦ tay · 首 THỦ cổ
部 BỘ bộ, nhóm (bộ phận) · 首 THỦ đầu, đứng đầu (cổ)
元 NGUYÊN nguyên bản · 首 THỦ cổ
自 TỰ tự bản thân · 首 THỦ cổ
首 THỦ đầu · 相 TƯƠNG quan tướng
首 THỦ đầu · 都 ĐÔ kinh đô
首 THỦ cổ · 輪 LUÂN bánh xe
首 THỦ cổ · 脳 NÃO não
首 THỦ cổ · 飾 SỨC trang trí
首 THỦ cổ
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 6
Trang 40–41
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 4 · trang 98, 99
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 49
Kanji bài 49Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn