Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thủ
Thành xưa có mái nhà (宀) gác trên cổng, lính canh thề không lùi một tấc (寸) trước giặc → THỦ: giữ, như 'phòng thủ'.
Gợi âm: THỦ: không âm cuối (シュ)
⿱宀寸cấu tạo tham khảo (IDS)留 LƯU ở lại · 守 THỦ giữ
保 BẢO bảo vệ · 守 THỦ bảo vệ
守 THỦ giữ · 備 BỊ phòng sẵn
守 THỦ bảo vệ · 衛 VỆ bảo vệ
留 LƯU ở lại · 守 THỦ giữ · 番 PHIÊN lượt
留 LƯU lưu lại · 守 THỦ giữ · 番 PHIÊN lượt · 電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói
守 THỦ giữ
Soumatome #149
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 4, 11, 13
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn