Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
THỦ
tay
Bàn tay xòe năm ngón, đó là 手.
Từ xem thêm:
手紙
(てがみ): N (thư, lá thư)
·
手袋
(てぶくろ): găng tay, bao tay
·
手帳
(てちょう): sổ tay