花 HOA
hoa
7 nét Đã học ở Minna bài 11
On: カ · ケ
Kun: はな Câu chuyện: Bãi cỏ (艹) sau mưa biến hoá (化): những nụ xanh nở bung thành hoa → HOA: hoa.
お花見 (おはなみ) · ngắm hoa anh đào 花 (はな) · N (hoa, bông hoa) 生け花 (いけばな) · Nghệ thuật cắm hoa Ikebana Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 花 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
天 THIÊN
trời, thiên đường
4 nét Đã học ở Minna bài 20
On: テン
Kun: あまつ · あめ · あま- Câu chuyện: Một (一) vạch trên đầu người to lớn (大): cái che trên đầu mọi người → THIÊN: trời.
天気 (てんき) · thời tiết 天気予報 (てんきよほう) · Dự báo thời tiết. Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 天 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
気 KHÍ
khí, tinh thần, tâm trạng
6 nét Đã học ở Minna bài 14
On: キ · ケ
Kun: いき · き Câu chuyện: Nồi cơm sôi, hơi nước cuộn lên thành mấy vệt, dưới là dấu chéo (㐅) như hạt gạo nhảy → KHÍ: hơi, không khí.
電気 (でんき) · điện 天気 (てんき) · thời tiết 病気 (びょうき) · bệnh, bệnh tật 電気屋 (でんきや) · cửa hàng đồ điện Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 気 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
耳 NHĨ
tai
6 nét Đã học ở Minna bài 24
On: ジ
Kun: みみ Câu chuyện: Vành tai dựng đứng, mấy vạch ngang là các nếp gấp bên trong → NHĨ: tai.
Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 耳 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
手 THỦ
tay
4 nét Đã học ở Minna bài 7
On: シュ · ズ
Kun: て · て- · -て · た- Câu chuyện: Năm ngón xòe ra, nét dọc là cổ tay: bàn tay giơ lên chào → THỦ: tay.
手紙 (てがみ) · N (thư, lá thư) 手 (て) · tay 上手な (じょうずな) · Giỏi, khéo (tính từ đuôi Na) 切手 (きって) · Tem thư Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 手 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
足 TÚC
chân, đủ
7 nét Đã học ở Minna bài 15
On: ソク
Kun: あし · た.りる · た.る · た.す Câu chuyện: Cái miệng (口) ở trên là đầu gối, bên dưới là cẳng và bàn chân bước tới → TÚC: chân, đủ.
足 (あし) · chân, bàn chân 足りる (たりる) · đủ, có đủ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 足 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
目 MỤC
mắt, mục lục, món
5 nét Đã học ở Minna bài 15
On: モク · ボク
Kun: め · -め · ま- Câu chuyện: Con mắt dựng đứng, hai vạch giữa là con ngươi và mí → MỤC: mắt.
目 (め) · mắt 真面目 (まじめ) · nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn (tính từ ĐUÔI NA) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 目 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
力 LỰC
sức mạnh, lực
2 nét Đã học ở Minna bài 28
On: リョク · リキ · リイ
Kun: ちから Câu chuyện: Nét phẩy (丿) gồng cùng móc gập (𠃌) như cánh tay căng cơ → LỰC: sức mạnh.
力 (ちから) · sức mạnh, lực 入力 (にゅうりょく) · Nhập (dữ liệu), nhập liệu. Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 力 theo từng nét 0/2 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2
Trước Sau Tự phát Đặt lại
川 XUYÊN
sông, dòng suối
3 nét Đã học ở Minna bài 1
On: セン
Kun: かわ Câu chuyện: Người xưa đứng trên đồi nhìn xuống, thấy ba lạch nước chảy song song về đồng bằng → XUYÊN: sông.
川 (かわ) · sông 小川 (おがわ) · suối, dòng sông nhỏ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 川 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
牛 NGƯU
con bò
4 nét Đã học ở Minna bài 48
On: ギュウ
Kun: うし Câu chuyện: Cái đầu bò nhìn thẳng: một bên sừng nhô lên, hai vạch ngang là đôi tai, nét dọc là sống mũi → NGƯU: con bò.
牛乳 (ぎゅうにゅう) · sữa bò 牛どん (ぎゅうどん) · cơm bò (món ăn) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 牛 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
魚 NGƯ
cá
11 nét Đã học ở Minna bài 7
On: ギョ
Kun: うお · さかな · -ざかな Câu chuyện: Mũ nhọn (𠂊) là đầu, ruộng (田) là thân có vảy, lửa (灬) là vây đuôi → NGƯ: cá.
魚 (さかな) · N (cá) 魚屋 (さかなや) · cửa hàng cá; người bán cá Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 魚 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
店 ĐIẾM
cửa hàng, tiệm
8 nét Đã học ở Minna bài 10
On: テン
Kun: みせ · たな Câu chuyện: Dưới mái hiên (广), cái miệng (口) mời chào khách, có cây cọc treo biển → ĐIẾM: cửa hàng.
店 (みせ) · N (cửa hàng, tiệm) 喫茶店 (きっさてん) · quán cà phê Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 店 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
道 ĐẠO
con đường, đạo lý
12 nét Đã học ở Minna bài 18
On: ドウ · トウ
Kun: みち · いう Câu chuyện: Cái đầu có cái mũi (自) dẫn trước, bước đi (辶) theo mãi thành lối mòn → ĐẠO: con đường.
道 (みち) · đường, con đường 北海道 (ほっかいどう) · Hokkaido (vùng đảo phía bắc Nhật Bản) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 道 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
On: モン
Kun: かど · と Câu chuyện: Hai cánh gỗ cãi nhau suốt ngày xem ai mở trước, khách đứng ngoài chờ mỏi chân → MÔN: cổng, như 'chuyên môn'.
専門 (せんもん) · chuyên môn, chuyên ngành; chuyên về (một thứ) 門 (もん) · cổng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 門 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
雨 VŨ
mưa
8 nét Đã học ở Minna bài 12
On: ウ
Kun: あめ · あま- · -さめ Câu chuyện: Một (一) vạch trời trên mái, bốn giọt nước lách tách rơi trong khung cửa → VŨ: mưa.
雨 (あめ) · Mưa 大雨 (おおあめ) · mưa to Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 雨 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
空 KHÔNG
trống rỗng, bầu trời
8 nét Đã học ở Minna bài 32
On: クウ
Kun: そら · あ.く · あ.き · あ.ける · から · す.く · す.かす · むな.しい Câu chuyện: Thợ (工) đào một cái hang (穴) trong núi, trong hang rỗng tuếch → KHÔNG: trống rỗng.
空港 (くうこう) · Sân bay 空 (そら) · bầu trời, không Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 空 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
白 BẠCH
trắng
5 nét Đã học ở Minna bài 6
On: ハク · ビャク
Kun: しろ · しら- · しろ.い Câu chuyện: Mặt trời có một tia sáng chĩa lên, chói đến mức chẳng còn màu gì → BẠCH: trắng.
白い (しろい) · trắng 白 (しろ) · màu trắng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 白 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại