N (cá)魚
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
魚NGƯcánhư ngư dânđọc さかな
nghĩa đencá→ cá
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 魚 ở cuối · 〜魚