訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
店
cửa hàng, tiệm
Điếm · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
店
· cửa hàng, tiệm
Mái hiên (广) che quầy bói (占), nơi đó là cửa hàng: 店.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Họ từ / từ liên quan
喫茶店
きっさてん
quán cà phê
操作店
こうさてん
ngã tư
出ます [喫茶店を~]
でます
ra khỏi [ra khỏi quán giải khát]
入ります [喫茶店に~]
はいります
Vào (quán giải khát)
支店
してん
chi nhánh
商店
しょうてん
cửa hàng, doanh nghiệp
書店
しょてん
hiệu sách
売店
ばいてん
quầy bán hàng, ki-ốt
店屋
みせや
cửa hàng
洋品店
ようひんてん
cửa hàng quần áo