cửa hàng店屋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 店 ở cuối · 〜店
- 喫茶店quán cà phêKHIẾT TRÀ ĐIẾMBDYMNN
- 支店chi nhánhCHI ĐIẾMSMTBDYMNN
- 商店cửa hàng, doanh nghiệpTHƯƠNG ĐIẾMSMT
Có 店 · 店
Có 屋 ở cuối · 〜屋 cửa hàng, người bán …
Xem cả 12 từ →Có 屋 ở đầu · 屋〜
- 屋敷dinh thự, biệt thựỐC PHUBDY
- 屋内trong nhà, trong không gian có mái cheỐC NỘIBDY
- おばけ屋敷nhà ma (trò chơi)ỐC PHUBDY
Có 屋 ở giữa · 〜屋〜