cửa hàng tiện lợiコンビニエンスストア
Hay đi với
- コンビニに寄るghé cửa hàng tiện lợi
- コンビニ弁当cơm hộp bán ở cửa hàng tiện lợi
- コンビニで払うthanh toán tại cửa hàng tiện lợi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hầu như luôn nói tắt là コンビニ. Ở Nhật, コンビニ còn nhận trả hóa đơn điện nước, gửi hàng, in ấn.
Ví dụ
駅前のコンビニエンスストアは、夜中でも開いている。
Cửa hàng tiện lợi trước ga mở cửa cả lúc nửa đêm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6
- #531デザインthiết kế; kiểu dáng (hình dáng, màu sắc của đồ vật)
- #532バーゲンセールđợt bán hạ giá, đại hạ giá
- #533パートviệc làm bán thời gian (theo giờ); bè, phần (trong bản nhạc, dàn hợp xướng)
- #534コンビニエンスストアcửa hàng tiện lợi
- #535レジquầy thu ngân, máy tính tiền
- #536レシートhóa đơn, phiếu tính tiền (giấy in ra từ máy tính tiền)
- #537インスタント(đồ) ăn liền, pha liền; làm xong ngay, không tốn công