đợt bán hạ giá, đại hạ giáバーゲンセール
Hay đi với
- 夏のバーゲンđợt hạ giá mùa hè
- セール中đang giảm giá
- バーゲンセールに行くđi săn hàng giảm giá
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường nói tắt là バーゲン hoặc セール. Biển 「セール中」 nghĩa là đang giảm giá.
Ví dụ
デパートのバーゲンセールで、コートを半額で買った。
Tôi mua được áo khoác giảm nửa giá trong đợt hạ giá ở trung tâm thương mại.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6
- #529ペットthú cưng, vật nuôi trong nhà
- #530ベンチghế dài, băng ghế (ở công viên, sân ga…)
- #531デザインthiết kế; kiểu dáng (hình dáng, màu sắc của đồ vật)
- #532バーゲンセールđợt bán hạ giá, đại hạ giá
- #533パートviệc làm bán thời gian (theo giờ); bè, phần (trong bản nhạc, dàn hợp xướng)
- #534コンビニエンスストアcửa hàng tiện lợi
- #535レジquầy thu ngân, máy tính tiền