thú cưng, vật nuôi trong nhàペット
Còn nghĩa: thú cưng
Hay đi với
- ペットを飼うnuôi thú cưng
- ペットショップcửa hàng thú cưng
- ペットフードthức ăn cho thú cưng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nuôi thú cưng dùng 「飼う」: 「ペットを飼う」. Chai nhựa PET là ペットボトル, không liên quan.
Ví dụ
このマンションでは、ペットを飼ってはいけない。
Ở chung cư này không được nuôi thú cưng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6