thủy tinh, kính (chất liệu)ガラス
Còn nghĩa: kính, thủy tinh
Hay đi với
- 窓ガラスkính cửa sổ
- ガラスが割れるkính bị vỡ
- ガラスの破片mảnh kính vỡ
- ガラス製のコップcốc làm bằng thủy tinh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. ガラス là chất liệu thủy tinh, kính. Đừng nhầm với グラス (cái ly uống nước, uống rượu).
Ví dụ
ボールが当たって、窓ガラスが割れた。
Quả bóng đập vào làm vỡ kính cửa sổ.