mũ bảo hiểm, mũ bảo hộヘルメット
Hay đi với
- ヘルメットをかぶるđội mũ bảo hiểm
- ヘルメットをぬぐcởi mũ bảo hiểm
- ヘルメットをとるbỏ mũ bảo hiểm ra
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Mũ, nón đội lên đầu dùng 「かぶる」; bỏ ra dùng 「ぬぐ」 hoặc 「とる」.
Ví dụ
バイクに乗るときは、必ずヘルメットをかぶってください。
Khi đi xe máy, nhất định phải đội mũ bảo hiểm.