cảnh đổ xô, dồn dập (nhiều người cùng đi lại); giờ cao điểm (tàu xe chật cứng)ラッシュ
Còn nghĩa: giờ cao điểm
Hay đi với
- 帰省ラッシュcao điểm người về quê
- 通勤ラッシュgiờ cao điểm đi làm
- ラッシュアワーgiờ cao điểm
- ラッシュを避けるtránh giờ cao điểm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa ② là dạng nói tắt của ラッシュアワー. Tiếng Nhật không dùng ラッシュ với nghĩa «vội vàng» như tiếng Anh.
Ví dụ
お盆休みが始まり、帰省ラッシュで駅が混んでいる。
Kỳ nghỉ Obon bắt đầu, nhà ga đông nghẹt vì dòng người về quê.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6