kính áp tròngコンタクトレンズ
Hay đi với
- コンタクトを入れるđeo kính áp tròng (đặt vào mắt)
- コンタクトレンズを外すtháo kính áp tròng
- 使い捨てのコンタクトkính áp tròng dùng một lần
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường gọi tắt là コンタクト. Đeo vào: 「入れる/する/つける」; tháo ra: 「外す/とる」.
Ví dụ
スポーツをするときは、眼鏡ではなくコンタクトレンズを使う。
Khi chơi thể thao, tôi dùng kính áp tròng thay cho kính cận.