xe máy, mô tôバイク
Hay đi với
- バイクに乗るđi xe máy
- バイクを運転するlái xe máy
- バイクの免許bằng lái xe máy
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trong tiếng Nhật, バイク là xe có động cơ, không phải xe đạp (自転車). Xe máy phân khối nhỏ gọi là 原付.
Ví dụ
兄は毎日、バイクで会社に通っている。
Anh trai tôi ngày nào cũng đi làm bằng xe máy.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6