tốc độスピード
Hay đi với
- スピードを出すchạy nhanh, tăng tốc
- スピードを落とすgiảm tốc độ
- スピードが速いtốc độ nhanh
- スピード違反vi phạm tốc độ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nói 「スピードが速い/遅い」. スピードアップ là tăng tốc, スピードオーバー là chạy quá tốc độ cho phép.
Ví dụ
雨の日は、スピードを落として運転しよう。
Ngày mưa hãy giảm tốc độ khi lái xe.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6