tốc độ速力
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 速 ở cuối · 〜速
- 快速tàu nhanh (dừng ít ga); nhanh, tốc độ caoKHOÁI TỐCSMT
- 急速nhanh chóng, cấp tốcCẤP TỐC✓ khớp
- 高速tốc độ caoCAO TỐC✓ khớp
Có 速 ở giữa · 〜速〜