tốc độ, độ nhanh速さ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
速TỐCnhanhnhư tốc độđọc はや
nghĩa đenđộ nhanh→ tốc độ, độ nhanh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 速 ở cuối · 〜速
- 快速tàu nhanh (dừng ít ga); nhanh, tốc độ caoKHOÁI TỐCSMT
- 急速nhanh chóng, cấp tốcCẤP TỐC✓ khớp
- 高速tốc độ caoCAO TỐC✓ khớp
Có 速 ở giữa · 〜速〜
Có 速 · 速