ý tưởng, sáng kiếnアイディア
Hay đi với
- アイデアが浮かぶnảy ra ý tưởng
- アイデアを思いつくnghĩ ra ý tưởng
- アイデアを出すđưa ra ý tưởng
- グッドアイデアý hay
Nghĩa gần · phân biệt
- アイデアý tưởng, sáng kiếnMMK
- 思い付きý tưởng, kế hoạchTƯ PHÓ
- 考えsuy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự địnhKHẢOMMKBDY
- 発想ý tưởng, cách suy nghĩPHÁT TƯỞNG
Phân biệt. Hai cách viết đều đúng, アイデア phổ biến hơn. Hay đi với 「浮かぶ」「思いつく」「出す」.
Ví dụ
シャワーを浴びているときに、いいアイデアが浮かんだ。
Lúc đang tắm thì một ý tưởng hay chợt nảy ra.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6