vị trí số một, đứng đầu (thành tích, xếp hạng); vị trí đầu tiên (thứ tự, bản tin)トップ
Còn nghĩa: đỉnh, đứng đầu
Hay đi với
- トップクラスhàng đầu, nhóm dẫn đầu
- トップレベルtrình độ hàng đầu
- トップニュースtin quan trọng nhất, tin mở đầu
- トップバッターngười đánh đầu tiên; người ra trước tiên
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa ①: số một về thành tích, xếp hạng (≈ 一位). Nghĩa ②: đầu tiên trong thứ tự (≈ 最初). Không dùng chỉ đỉnh núi hay nóc vật.
Ví dụ
妹は、クラスでトップの成績をとった。
Em gái tôi đạt thành tích đứng đầu lớp.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6