ý tưởng, sáng kiếnアイデア
Hay đi với
- アイデアが浮かぶnảy ra ý tưởng
- アイデアを思いつくnghĩ ra ý tưởng
- アイデアを出すđưa ra ý tưởng
- グッドアイデアý hay
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
シャワーを浴びているときに、いいアイデアが浮かんだ。
Lúc đang tắm thì một ý tưởng hay chợt nảy ra.
Đang mở trang…
Lúc đang tắm thì một ý tưởng hay chợt nảy ra.