nhựa, chất dẻoプラスチック
Còn nghĩa: nhựa
Hay đi với
- プラスチック製品sản phẩm nhựa
- プラスチックの容器hộp đựng bằng nhựa
- プラスチックごみrác nhựa
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Túi nilon mỏng thường gọi là ビニール袋 hoặc ポリ袋, ít khi gọi là プラスチック.
Ví dụ
このおもちゃは、軽いプラスチックで作られている。
Món đồ chơi này được làm bằng nhựa nhẹ.