ghế dài, băng ghế (ở công viên, sân ga…)ベンチ
Còn nghĩa: ghế dài
Hay đi với
- ベンチに座るngồi trên ghế dài
- 公園のベンチghế dài trong công viên
- ベンチで休むnghỉ trên ghế dài
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trong thể thao, ベンチ còn chỉ khu ghế dự bị, ban huấn luyện (ベンチに入る = được vào danh sách thi đấu).
Ví dụ
疲れたので、公園のベンチに座って休んだ。
Mệt nên tôi ngồi nghỉ trên ghế dài trong công viên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6
- #527プラスチックnhựa, chất dẻo
- #528ベランダban công, hiên (phần nhô ra ngoài nhà, thường có mái)
- #529ペットthú cưng, vật nuôi trong nhà
- #530ベンチghế dài, băng ghế (ở công viên, sân ga…)
- #531デザインthiết kế; kiểu dáng (hình dáng, màu sắc của đồ vật)
- #532バーゲンセールđợt bán hạ giá, đại hạ giá
- #533パートviệc làm bán thời gian (theo giờ); bè, phần (trong bản nhạc, dàn hợp xướng)