thiết kế; kiểu dáng (hình dáng, màu sắc của đồ vật)デザイン
Còn nghĩa: thiết kế
Hay đi với
- デザインがいいkiểu dáng đẹp
- 服をデザインするthiết kế quần áo
- グラフィックデザインthiết kế đồ họa
- インテリアデザインthiết kế nội thất
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Vừa là danh từ (デザインがいい = kiểu dáng đẹp) vừa dùng với する (デザインする = thiết kế). Người thiết kế là デザイナー.
Ví dụ
このかばんは、デザインがかわいいので人気がある。
Cái túi này được ưa chuộng vì kiểu dáng dễ thương.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6
- #528ベランダban công, hiên (phần nhô ra ngoài nhà, thường có mái)
- #529ペットthú cưng, vật nuôi trong nhà
- #530ベンチghế dài, băng ghế (ở công viên, sân ga…)
- #531デザインthiết kế; kiểu dáng (hình dáng, màu sắc của đồ vật)
- #532バーゲンセールđợt bán hạ giá, đại hạ giá
- #533パートviệc làm bán thời gian (theo giờ); bè, phần (trong bản nhạc, dàn hợp xướng)
- #534コンビニエンスストアcửa hàng tiện lợi