(đồ) ăn liền, pha liền; làm xong ngay, không tốn côngインスタント
Hay đi với
- インスタントラーメンmì ăn liền
- インスタントコーヒーcà phê hòa tan
- インスタント食品thực phẩm ăn liền
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường đứng trước danh từ khác như một tiền tố (インスタントラーメン) hoặc dùng 「インスタントの〜」.
Ví dụ
忙しいときは、インスタントラーメンで昼ご飯を済ませる。
Lúc bận, tôi ăn tạm mì ăn liền cho xong bữa trưa.