trái cây, hoa quảフルーツ
Hay đi với
- フルーツジュースnước ép trái cây
- フルーツケーキbánh kem trái cây
- 季節のフルーツtrái cây theo mùa
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa như くだもの nhưng hay dùng trong món ăn, thực đơn: フルーツジュース, フルーツケーキ.
Ví dụ
朝ご飯には、パンとフルーツを食べることが多い。
Bữa sáng tôi thường ăn bánh mì và trái cây.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6