mạng Internetインターネット
Còn nghĩa: internet
Hay đi với
- インターネットにつなぐkết nối Internet
- インターネットに接続するkết nối vào Internet
- インターネットで調べるtra cứu trên mạng
- インターネットカフェquán cà phê Internet
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường nói tắt là ネット (ネットで買う = mua trên mạng). Nhưng lưới (thể thao, đánh cá) cũng gọi là ネット, không phải インターネット.
Ví dụ
最近は、インターネットで何でも買える。
Dạo này cái gì cũng mua được trên mạng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6