đồ ăn nhanh (hamburger, gà rán…)ファストフード
Hay đi với
- ファストフード店tiệm đồ ăn nhanh
- ファストフードのチェーンchuỗi đồ ăn nhanh
- ファストフードで済ませるăn tạm đồ ăn nhanh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cũng viết ファーストフード. Chỉ món làm nhanh, mua mang đi được như ハンバーガー, フライドチキン.
Ví dụ
ファストフードばかり食べていると、体に悪い。
Chỉ ăn toàn đồ ăn nhanh thì có hại cho sức khỏe.