nhân viên cửa hàng店員
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 店 ở cuối · 〜店
- 喫茶店quán cà phêKHIẾT TRÀ ĐIẾMBDYMNN
- 支店chi nhánhCHI ĐIẾMSMTBDYMNN
- 商店cửa hàng, doanh nghiệpTHƯƠNG ĐIẾMSMT
Có 店 ở đầu · 店〜
Có 店 · 店
Có 員 ở cuối · 〜員 người trong một tổ chức
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 駅員nhân viên nhà gaDỊCH VIÊNBDYMNN
- 議員nghị sĩ, đại biểuNGHỊ VIÊNSMT
Có 員 ở giữa · 〜員〜