休 HƯU
nghỉ ngơi, ngày nghỉ
6 nét Đã học ở Minna bài 4
On: キュウ
Kun: やす.む · やす.まる · やす.める Câu chuyện: Người (亻) đi đường mệt, tựa lưng vào gốc cây (木) chợp mắt → HƯU: nghỉ.
休み (やすみ) · nghỉ, ngày nghỉ, kỳ nghỉ 昼休み (ひるやすみ) · giờ nghỉ trưa Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 休 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
見 KIẾN
nhìn, xem, ý kiến
7 nét Đã học ở Minna bài 9
On: ケン
Kun: み.る · み.える · み.せる Câu chuyện: Con mắt (目) đặt trên chân người (儿): vừa đi vừa nhìn ngắm → KIẾN: nhìn.
お花見 (おはなみ) · ngắm hoa anh đào 見せる (みせる) · cho xem, trình ra 意見 (いけん) · ý kiến Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 見 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
言 NGÔN
nói, lời nói
7 nét Đã học ở Minna bài 16
On: ゲン · ゴン
Kun: い.う · こと Câu chuyện: Mấy vạch ngang là lời từ miệng bay ra, cái miệng nằm dưới cùng → NGÔN: nói.
言う (いう) · nói, bảo 言葉 (ことば) · từ ngữ, lời nói Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 言 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
行 HÀNH
đi, thực hiện, hàng lối
6 nét Đã học ở Minna bài 5
On: コウ · ギョウ · アン
Kun: い.く · ゆ.く · -ゆ.き · -ゆき · -い.き · -いき · おこな.う · おこ.なう Câu chuyện: Bước chân trái (彳) rồi bước chân phải (亍), cứ thế mà đi tới ngã tư → HÀNH: đi.
行く (いく) · đi 銀行員 (ぎんこういん) · nhân viên ngân hàng 銀行 (ぎんこう) · ngân hàng 急行 (きゅうこう) · tàu tốc hành Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 行 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
書 THƯ
viết, sách
10 nét Đã học ở Minna bài 9
On: ショ
Kun: か.く · -が.き · -がき Câu chuyện: Cầm cây bút (聿) viết từ lúc mặt trời (日) mọc đến lúc lặn, kín cả trang giấy → THƯ: viết.
書く (かく) · V (viết, vẽ) 辞書 (じしょ) · từ điển 図書館 (としょかん) · thư viện 書留 (かきとめ) · Thư bảo đảm, gửi bảo đảm Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 書 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
読 ĐỘC
đọc
14 nét Đã học ở Minna bài 9
On: ドク · トク · トウ
Kun: よ.む · -よ.み Câu chuyện: Lời nói (言) của người bán hàng (売) in trên tờ rơi, ta dừng lại dò từng chữ → ĐỘC: đọc.
読む (よむ) · đọc 読み方 (よみかた) · cách đọc Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 読 theo từng nét 0/14 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Trước Sau Tự phát Đặt lại
買 MÃI
mua
12 nét Đã học ở Minna bài 9
On: バイ
Kun: か.う Câu chuyện: Tấm lưới (罒) giăng trên vỏ sò (貝) tiền: dùng tiền để mua → MÃI: mua.
買い物 (かいもの) · mua sắm 買う (かう) · mua Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 買 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
来 LAI
đến, tới
7 nét Đã học ở Minna bài 5
On: ライ · タイ
Kun: く.る · きた.る · きた.す · き.たす · き.たる · き · こ Câu chuyện: Cây lúa mì trĩu bông đang đi về phía mình, mùa gặt sắp đến → LAI: đến.
来年 (らいねん) · N (năm sau) 来る (くる) · đến 来月 (らいげつ) · tháng sau 来週 (らいしゅう) · N (tuần sau) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 来 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
立 LẬP
đứng, thiết lập
5 nét Đã học ở Minna bài 12
On: リツ · リュウ
Kun: た.つ · -た.つ · た.ち- · た.てる · -た.てる · た.て- · たて- · -た.て · -だ.て · -だ.てる Câu chuyện: Cái nắp (亠) là cái đầu, hai giọt (丷) là hai tay, chân chống trên một (一) vạch đất → LẬP: đứng.
立つ (たつ) · (người) đứng, đứng dậy; (biển báo, cây, cột) đứng, được dựng ở 役に立つ (やくにたつ) · có ích, hữu ích, giúp ích được Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 立 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
食 THỰC
ăn, thức ăn
9 nét Đã học ở Minna bài 7
On: ショク · ジキ
Kun: く.う · く.らう · た.べる · は.む Câu chuyện: Mái nhà của người (人) che trên mâm cơm đầy, cả nhà quây quần ăn → THỰC: ăn.
食べる (たべる) · V (ăn) 食べ物 (たべもの) · Đồ ăn, thức ăn 食堂 (しょくどう) · nhà ăn 食事 (しょくじ) · Dùng bữa, ăn uống Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 食 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
飲 ẨM
uống
12 nét Đã học ở Minna bài 7
On: イン · オン
Kun: の.む · -の.み Câu chuyện: Ăn (飠) xong, ngáp (欠) một cái, uống thêm cốc nước cho trôi → ẨM: uống.
飲む (のむ) · uống 飲み物 (のみもの) · đồ uống Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 飲 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
会 HỘI
gặp gỡ, hội họp
6 nét Đã học ở Minna bài 3
On: カイ · エ
Kun: あ.う · あ.わせる · あつ.まる Câu chuyện: Người (人) từ khắp nơi tụ dưới đám mây (云) mát để gặp gỡ, trò chuyện → HỘI: gặp gỡ.
会社員 (かいしゃいん) · nhân viên công ty 会社 (かいしゃ) · công ty 会議室 (かいぎしつ) · phòng họp 会議 (かいぎ) · cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 会 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
電 ĐIỆN
điện
13 nét Đã học ở Minna bài 5
On: デン
Kun: — Câu chuyện: Mưa (雨) rơi, mặt trời (日) tắt, tia sét như lưỡi câu (乚) giật xuống → ĐIỆN: điện.
電車 (でんしゃ) · tàu điện 電気 (でんき) · điện 電話番号 (でんわばんごう) · số điện thoại 電話 (でんわ) · gọi điện thoại Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 電 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
話 THOẠI
câu chuyện, nói chuyện
13 nét Đã học ở Minna bài 9
On: ワ
Kun: はな.す · はなし Câu chuyện: Bà Haru bỏ đài đã lâu nhưng cái lưỡi (舌) vẫn quen, lời nói (言) tuôn ra dài cả buổi chiều → THOẠI: câu chuyện.
話す (はなす) · nói chuyện (V1) 電話 (でんわ) · gọi điện thoại 話 (はなし) · câu chuyện, bài nói chuyện 電話番号 (でんわばんごう) · số điện thoại Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 話 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
車 XA
xe
7 nét Đã học ở Minna bài 5
On: シャ
Kun: くるま Câu chuyện: Nhìn từ trên xuống: ô thùng ở giữa, trục dọc xuyên qua, hai thanh ngang là hai bánh hai đầu → XA: xe.
電車 (でんしゃ) · tàu điện 自転車 (じてんしゃ) · xe đạp 車 (くるま) · xe ô tô 自動車 (じどうしゃ) · ô tô, xe hơi Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 車 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại