訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
飲
uống
Ẩm · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
飲
· uống
Ăn (食) rồi há miệng thiếu nước (欠), đó là uống: 飲.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Họ từ / từ liên quan
「薬を」飲みます
のみます
uống (thuốc)
一杯飲みます
いっぱいのみましょう
uống một ly, nhâm nhi
飲み物
のみもの
đồ uống
~でも飲みませんか
でものみませんか
Anh/chị/bạn có muốn uống (cà phê, rượu, v.v.) không?
湯飲み
ゆのみ
tách trà
湯飲
ゆのみ
tách trà
飲み込む
のみこむ
nuốt chửng, thấu hiểu