訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
飲
uống
Ẩm · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
飲
· uống
Ăn (食) rồi há miệng thiếu nước (欠), đó là uống: 飲.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 21
Họ từ / từ liên quan
「薬を」飲みます
のみます
uống (thuốc)
一杯飲みます
いっぱいのみましょう
uống một ly, nhâm nhi
飲みます
のみます
uống
飲み物
のみもの
đồ uống
湯飲み
ゆのみ
tách trà
湯飲
ゆのみ
tách trà
飲み込む
のみこむ
nuốt chửng, thấu hiểu