駅 DỊCH
nhà ga
14 nét Đã học ở Minna bài 5
On: エキ
Kun: — Câu chuyện: Ngày xưa đường cái quan đo bằng cây thước (尺), đủ một chặng là có trạm đổi con ngựa (馬) → DỊCH: nhà ga.
駅 (えき) · nhà ga 駅前 (えきまえ) · khu vực trước nhà ga Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 駅 theo từng nét 0/14 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Trước Sau Tự phát Đặt lại
口 KHẨU
miệng, cửa
3 nét Đã học ở Minna bài 15
On: コウ · ク
Kun: くち Câu chuyện: Một khung vuông há ra như cái miệng đang chờ đút cơm → KHẨU: miệng.
入口 (いりぐち) · lối vào, cửa vào 出口 (でぐち) · lối ra, cửa ra Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 口 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
出 XUẤT
ra, đi ra, xuất hiện
5 nét Đã học ở Minna bài 12
On: シュツ · スイ
Kun: で.る · -で · だ.す · -だ.す · い.でる · い.だす Câu chuyện: Mầm cây đội hai tầng đất nhô lên như hai ngọn núi chồng nhau, chui ra ngoài nắng → XUẤT: ra.
出す (だす) · nộp (báo cáo, v.v.), gửi (thư) 出かける (でかける) · đi ra ngoài Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 出 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
入 NHẬP
vào, đi vào, cho vào
2 nét Đã học ở Minna bài 12
On: ニュウ · ジュ
Kun: い.る · -い.る · -い.り · い.れる · -い.れ · はい.る Câu chuyện: Đoàn quân xưa xếp hình mũi giáo hai cánh, mũi nhọn chọc thẳng vào cổng thành → NHẬP: vào.
押し入れ (おしいれ) · tủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gối 入学 (にゅうがく) · nhập học, vào học Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 入 theo từng nét 0/2 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2
Trước Sau Tự phát Đặt lại
東 ĐÔNG
phía đông
8 nét Đã học ở Minna bài 15
On: トウ
Kun: ひがし Câu chuyện: Mặt trời mọc lên giữa những cành cây, phía ánh sáng đầu tiên → ĐÔNG: phía đông.
東 (ひがし) · phía Đông, miền Đông 東京 (とうきょう) · Tokyo 東口 (ひがしぐち) · cửa đông, lối ra phía đông (nhà ga, toà nhà) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 東 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
西 TÂY
phía tây
6 nét Đã học ở Minna bài 15
On: セイ · サイ · ス
Kun: にし Câu chuyện: Một (一) vạch trời, dưới là cái giỏ có quai: chim về tổ khi nắng lặn → TÂY: phía tây.
西 (にし) · phía Tây, hướng Tây 西口 (にしぐち) · cửa tây, lối ra phía tây (nhà ga, toà nhà) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 西 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
南 NAM
phía nam
9 nét Đã học ở Minna bài 15
On: ナン · ナ
Kun: みなみ Câu chuyện: Người tù ngồi trong vành ngoài (冂) ngục, cái cùm (𢆉) trên chân, mười (十) năm nhìn về quê ấm → NAM: phía nam.
南 (みなみ) · phía Nam, miền Nam 南口 (みなみぐち) · cửa nam, lối ra phía nam (nhà ga, toà nhà) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 南 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
北 BẮC
phía bắc
5 nét Đã học ở Minna bài 15
On: ホク
Kun: きた Câu chuyện: Hai người ngồi quay lưng vào nhau tránh gió lạnh, một người cầm cái thìa (匕) múc cháo → BẮC: phía bắc.
北 (きた) · phía Bắc, hướng Bắc 北口 (きたぐち) · cửa bắc, lối ra phía bắc (nhà ga, toà nhà) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 北 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
上 THƯỢNG
trên, phía trên, leo lên
3 nét Đã học ở Minna bài 7
On: ジョウ · ショウ · シャン
Kun: うえ · -うえ · うわ- · かみ · あ.げる · -あ.げる · あ.がる · -あ.がる · あ.がり · -あ.がり · のぼ.る · のぼ.り · のぼ.せる · のぼ.す · たてまつ.る Câu chuyện: Một (一) vạch là mặt đất, cái cọc nhỏ cắm dựng chỉ lên phía trên → THƯỢNG: trên.
上手な (じょうずな) · Giỏi, khéo (tính từ đuôi Na) 上 (うえ) · Trên, bên trên 上着 (うわぎ) · áo khoác Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 上 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
下 HẠ
dưới, phía dưới, hạ xuống
3 nét Đã học ở Minna bài 7
On: カ · ゲ
Kun: した · しも · もと · さ.げる · さ.がる · くだ.る · くだ.り · くだ.す · -くだ.す · くだ.さる · お.ろす · お.りる Câu chuyện: Một (一) vạch trần nhà, que bói (卜) treo lủng lẳng bên dưới → HẠ: dưới.
地下鉄 (ちかてつ) · tàu điện ngầm 下 (した) · dưới, bên dưới 下着 (したぎ) · đồ lót, quần áo lót 下手な (へたな) · kém, dở (về khả năng) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 下 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
左 TẢ
bên trái
5 nét Đã học ở Minna bài 8
On: サ · シャ
Kun: ひだり Câu chuyện: Bác thợ (工) mộc xưa giữ thanh gỗ bằng tay trái (𠂇), tay kia đục, nên luôn đứng lệch về một phía → TẢ: bên trái.
左 (ひだり) · trái, bên trái 左側 (ひだりがわ) · bên trái, phía bên trái Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 左 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
右 HỮU
bên phải
5 nét Đã học ở Minna bài 8
On: ウ · ユウ
Kun: みぎ Câu chuyện: Người lịch sự lấy tay trái (𠂇) che miệng (口) khi ho, chừa tay kia để bắt tay khách → HỮU: bên phải.
右 (みぎ) · Phải, bên phải 右側 (みぎがわ) · bên phải, phía bên phải Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 右 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
外 NGOẠI
bên ngoài, ngoài
5 nét Đã học ở Minna bài 8
On: ガイ · ゲ
Kun: そと · ほか · はず.す · はず.れる · と- Câu chuyện: Buổi tối (夕) thầy bói ngồi ngoài hiên, vạch một vết bói lên mai rùa → NGOẠI: bên ngoài.
外 (そと) · ngoài, bên ngoài 外国 (がいこく) · Nước ngoài Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 外 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại