phía Nam, miền Nam南
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
南NAMphía namđọc みなみ
nghĩa đenphía nam→ phía Nam, miền Nam
- So với tiếng Việt
- Khớp: nam
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
nam / bắc