少 THIỂU
ít, một chút
4 nét Đã học ở Minna bài 13
On: ショウ
Kun: すく.ない · すこ.し Câu chuyện: Mấy hạt nhỏ bị nét phẩy (丿) quét đi mất một phần, chỉ còn lèo tèo → THIỂU: ít.
少し (すこし) · một chút, một ít もう少し (もうすこし) · thêm một chút (nữa) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 少 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
多 ĐA
nhiều
6 nét Đã học ở Minna bài 13
On: タ
Kun: おお.い · まさ.に · まさ.る Câu chuyện: Buổi tối (夕) này nối buổi tối (夕) khác, chồng lên nhau mãi không hết → ĐA: nhiều.
多い (おおい) · nhiều; đông (người) 多く (おおく) · nhiều, số đông; phần lớn Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 多 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
小 TIỂU
nhỏ, bé
3 nét Đã học ở Minna bài 6
On: ショウ
Kun: ちい.さい · こ- · お- · さ- Câu chuyện: Một nét dọc ở giữa, hai giọt nhỏ bắn sang hai bên: vụn nhỏ xíu → TIỂU: nhỏ.
小さい (ちいさい) · nhỏ, bé 小学校 (しょうがっこう) · trường tiểu học Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 小 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
大 ĐẠI
lớn
3 nét Đã học ở Minna bài 6
On: ダイ · タイ
Kun: おお- · おお.きい · -おお.いに Câu chuyện: Một người (人) dang hai tay thành một (一) vạch ngang thật dài mà vẫn chưa ôm hết gốc cây → ĐẠI: lớn.
大きい (おおきい) · To, lớn (tính từ đuôi I) 大使館 (たいしかん) · Đại sứ quán Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 大 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
安 AN
an toàn, rẻ, yên ổn
6 nét Đã học ở Minna bài 6
On: アン
Kun: やす.い · やす.まる · やす · やす.らか Câu chuyện: Phụ nữ (女) ngồi dưới mái nhà (宀), cửa đóng then cài, cả nhà yên ổn → AN: an toàn.
安い (やすい) · Rẻ (tính từ đuôi I) 安心 (あんしん) · an tâm, yên tâm Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 安 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
高 CAO
cao, đắt
10 nét Đã học ở Minna bài 6
On: コウ
Kun: たか.い · たか · -だか · たか.まる · たか.める Câu chuyện: Cái nắp (亠) mái chóp, miệng (口) cửa sổ, vành ngoài (冂) bao tầng dưới: tòa tháp vút lên → CAO: cao.
高い (たかい) · đắt, cao 高校 (こうこう) · trường cấp ba, trường trung học phổ thông Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 高 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
新 TÂN
mới
13 nét Đã học ở Minna bài 6
On: シン
Kun: あたら.しい · あら.た · あら- · にい- Câu chuyện: Đứng (立) cạnh cây (木), cầm cái rìu (斤) đẽo ra tấm gỗ trắng tinh → TÂN: mới.
新しい (あたらしい) · Mới (tính từ đuôi I) 新聞 (しんぶん) · báo 新幹線 (しんかんせん) · N (tàu cao tốc Shinkansen) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 新 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
古 CỔ
cũ, cổ xưa
5 nét Đã học ở Minna bài 6
On: コ
Kun: ふる.い · ふる- · -ふる.す Câu chuyện: Mười (十) cái miệng (口) truyền nhau một câu chuyện qua bao đời, nghe đã thấy cũ → CỔ: cũ, xưa.
古い (ふるい) · cũ (không dùng cho tuổi tác) 古本 (ふるほん) · sách cũ (đã qua tay người khác) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 古 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
早 TẢO
sớm, nhanh
6 nét Đã học ở Minna bài 13
On: ソウ
Kun: はや.い · はや · はや- · はや.まる · はや.める · さ- Câu chuyện: Mặt trời (日) vừa nhô khỏi ngọn cỏ hình chữ mười (十): trời còn sớm lắm → TẢO: sớm.
早い (はやい) · sớm; nhanh, mau (mất ít thời gian) 早く (はやく) · sớm; nhanh, mau lên Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 早 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
長 TRƯỜNG
dài, trưởng, đứng đầu
8 nét Đã học ở Minna bài 13
On: チョウ
Kun: なが.い · おさ Câu chuyện: Mái tóc dài buông xuống thành nét phẩy (丿) dưới một (一) vạch ngang cài trâm → TRƯỜNG: dài.
長い (ながい) · dài 社長 (しゃちょう) · giám đốc (công ty), chủ tịch 課長 (かちょう) · trưởng phòng, tổ trưởng 部長 (ぶちょう) · trưởng phòng, trưởng bộ phận Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 長 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
円 VIÊN
hình tròn, đồng yên
4 nét Đã học ở Minna bài 2
On: エン
Kun: まる.い · まる · まど · まど.か · まろ.やか Câu chuyện: Đồng xu tròn đặt trên quầy, khung bao quanh như cái ví → VIÊN: hình tròn.
円 (えん) · hình tròn, đồng Yên 万円 (まんえん) · ~ vạn yên (mười nghìn yên) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 円 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
校 HIỆU
trường học
10 nét Đã học ở Minna bài 5
On: コウ · キョウ
Kun: — Câu chuyện: Ngày xưa thầy đồ dạy dưới gốc cây (木), học trò ngồi chân bắt chéo (交) đọc bài → HIỆU: trường học.
学校 (がっこう) · trường học 高校 (こうこう) · trường cấp ba, trường trung học phổ thông Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 校 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
社 XÃ
công ty, xã hội, đền thờ
7 nét Đã học ở Minna bài 3
On: シャ
Kun: やしろ Câu chuyện: Bàn thờ (礻) đặt trên đất (土) làng, nơi mọi người tụ họp như một tập thể → XÃ: công ty.
社員 (しゃいん) · nhân viên công ty 会社員 (かいしゃいん) · nhân viên công ty 会社 (かいしゃ) · công ty 社長 (しゃちょう) · giám đốc (công ty), chủ tịch Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 社 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
中 TRUNG
trong, giữa, trung tâm
4 nét Đã học ở Minna bài 3
On: チュウ
Kun: なか · うち · あた.る Câu chuyện: Một nét sổ (丨) đâm xuyên qua giữa cái miệng (口) hộp, chia đều hai bên → TRUNG: trong, giữa.
中国 (ちゅうごく) · Trung Quốc 中 (なか) · Trong, bên trong Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 中 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
聞 VĂN
nghe, hỏi
14 nét Đã học ở Minna bài 9
On: ブン · モン
Kun: き.く · き.こえる Câu chuyện: Áp cái tai (耳) vào khe cánh cổng (門) để nghe trong nhà đang nói gì → VĂN: nghe.
新聞 (しんぶん) · báo 聞く (きく) · nghe Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 聞 theo từng nét 0/14 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Trước Sau Tự phát Đặt lại