cũ (không dùng cho tuổi tác)古い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
古CỔcũnhư cổ điểnđọc ふる
nghĩa đencũ→ cũ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.