đồ cũ, đã qua sử dụng中古
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: trung cổ Tiếng Việt "trung cổ" chỉ thời Trung cổ (nghĩa phụ của 中古); nghĩa thường dùng là đồ cũ, hàng đã qua sử dụng.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 中 ở cuối · 〜中 đang …, suốt …
- 世界中khắp thế giới, toàn thế giớiTHẾ GIỚI TRUNGBDYMNN
- 最中đang trong lúcTỐI TRUNGBDY
- 集中tập trungTẬP TRUNG✓ khớpBDY
Có 中 ở đầu · 中〜
- 中国Trung QuốcTRUNG QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 中止Hủy bỏ, đình chỉ, ngừng.TRUNG CHỈBDYMNN
- 中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)TRUNG THÂNMMKMNN
Có 中 ở giữa · 〜中〜