何 HÀ
cái gì, gì
7 nét Đã học ở Minna bài 4
On: カ
Kun: なに · なん · なに- · なん- Câu chuyện: Người (亻) đứng trước món đồ lạ, hỏi xem có thể (可) dùng nó làm gì → HÀ: cái gì?
何 (なん) · gì, cái gì 何分 (なんぷん) · mấy phút 何時 (なんじ) · mấy giờ 何か (なにか) · cái gì đó, điều gì đó Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 何 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
時 THỜI
thời gian, giờ
10 nét Đã học ở Minna bài 4
On: ジ
Kun: とき · -どき Câu chuyện: Mặt trời (日) lên tới đỉnh, ngôi chùa (寺) gõ chuông báo giờ cho cả làng → THỜI: thời gian.
何時 (なんじ) · mấy giờ 時計 (とけい) · đồng hồ 時間 (じかん) · Thời gian 時刻表 (じこくひょう) · bảng giờ tàu/xe, lịch trình Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 時 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
分 PHÂN
phân chia, phút, hiểu
4 nét Đã học ở Minna bài 4
On: ブン · フン · ブ
Kun: わ.ける · わ.け · わ.かれる · わ.かる · わ.かつ Câu chuyện: Con dao (刀) bổ quả dưa, tám (八) miếng tách ra hai bên chia đều cho cả nhà → PHÂN: chia; phút.
何分 (なんぷん) · mấy phút 分かる (わかる) · Hiểu Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 分 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
間 GIAN
khoảng thời gian, không gian
12 nét Đã học ở Minna bài 8
On: カン · ケン
Kun: あいだ · ま · あい Câu chuyện: Qua khe cánh cổng (門), mặt trời (日) lọt vào ở khoảng giữa hai cánh cửa → GIAN: khoảng giữa, thời gian.
時間 (じかん) · Thời gian 間 (あいだ) · Giữa, ở giữa この間 (このあいだ) · hôm nọ, mấy hôm trước Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 間 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
半 BÁN
một nửa, rưỡi
5 nét Đã học ở Minna bài 4
On: ハン
Kun: なか.ば Câu chuyện: Nét sổ (丨) chẻ thẳng qua hai (二) tầng bánh, hai giọt (丷) vụn bắn ra: mỗi người một phần đều → BÁN: một nửa.
半 (はん) · rưỡi, nửa 半分 (はんぶん) · Một nửa 一時間半 (いちじかんはん) · một tiếng rưỡi Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 半 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
午 NGỌ
buổi trưa
4 nét Đã học ở Minna bài 4
On: ゴ
Kun: うま Câu chuyện: Người nghiêng (𠂉) dựng cây gậy chữ mười (十) giữa sân, bóng ngắn lại khi mặt trời đứng đỉnh → NGỌ: buổi trưa.
午前 (ごぜん) · buổi sáng (trước 12h trưa) 午後 (ごご) · buổi chiều, buổi trưa, giờ chiều Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 午 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
前 TIỀN
phía trước, trước
9 nét Đã học ở Minna bài 4
On: ゼン
Kun: まえ · -まえ Câu chuyện: Thuyền nhỏ cong như vầng trăng (月), người đứng cạnh vung con dao (刂) chém lau sậy mở lối → TIỀN: phía trước.
午前 (ごぜん) · buổi sáng (trước 12h trưa) 名前 (なまえ) · tên Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 前 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
後 HẬU
phía sau, sau đó
9 nét Đã học ở Minna bài 4
On: ゴ · コウ
Kun: のち · うし.ろ · うしろ · あと · おく.れる Câu chuyện: Bước chân trái (彳) vướng sợi tơ nhỏ (幺), gót chân (夂) lê chậm nên tụt lại phía sau → HẬU: phía sau.
午後 (ごご) · buổi chiều, buổi trưa, giờ chiều 後ろ (うしろ) · phía sau, đằng sau Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 後 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
今 KIM
bây giờ, hiện tại
4 nét Đã học ở Minna bài 4
On: コン · キン
Kun: いま Câu chuyện: Người (人) giang mái che trên một (一) vạch, dưới vạch là dấu móc chỉ đúng lúc này → KIM: bây giờ.
今晩 (こんばん) · tối nay 今 (いま) · bây giờ 今月 (こんげつ) · N (tháng này) 今週 (こんしゅう) · tuần này Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 今 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
週 CHU
tuần
11 nét Đã học ở Minna bài 5
On: シュウ
Kun: — Câu chuyện: Bước đi (辶) một vòng quanh đất (土) ruộng, qua cái miệng (口) giếng là đủ bảy ngày → CHU: tuần.
今週 (こんしゅう) · tuần này 先週 (せんしゅう) · N (tuần trước) 来週 (らいしゅう) · N (tuần sau) 週末 (しゅうまつ) · cuối tuần Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 週 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
年 NIÊN
năm
6 nét Đã học ở Minna bài 5
On: ネン
Kun: とし Câu chuyện: Người nông dân vác bó lúa chín trên vai, mỗi mùa gặt qua là thêm một năm → NIÊN: năm.
去年 (きょねん) · N (năm ngoái) 来年 (らいねん) · N (năm sau) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 年 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
毎 MỖI
mỗi
6 nét Đã học ở Minna bài 4
On: マイ
Kun: ごと · -ごと.に Câu chuyện: Người nghiêng (𠂉) đầu chào mẹ trước khi đi, ngày nào cũng y như vậy → MỖI: mỗi, mọi.
毎晩 (まいばん) · mỗi tối, hàng tối 毎日 (まいにち) · mỗi ngày, hàng ngày 毎朝 (まいあさ) · mỗi sáng, mỗi buổi sáng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 毎 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại