Đang mở trang…
Đang mở trang…
MỖI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mỗi
Người nghiêng (𠂉) đầu chào mẹ trước khi đi, ngày nào cũng y như vậy → MỖI: mỗi, mọi.
⿱𠂉毋cấu tạo tham khảo (IDS)毎 MỖI mỗi · 朝 TRIỀU buổi sáng
毎 MỖI mỗi · 日 NHẬT ngày
毎 MỖI mỗi · 晩 VÃN buổi tối
毎 MỖI mỗi · 週 CHU tuần
毎 MỖI mỗi · 月 NGUYỆT tháng
毎 MỖI mỗi · 年 NIÊN năm
毎 MỖI mỗi
毎 MỖI mỗi
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 9, 10, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn