hàng tháng毎月
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 月 ở đây đọc kun tsuki.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 毎 ở đầu · 毎〜 mỗi
- 毎朝mỗi sáng, mỗi buổi sángMỖI TRIỀUBDYMNN
- 毎日mỗi ngày, hàng ngàyMỖI NHẬTBDYMNN
- 毎晩mỗi tối, hàng tốiMỖI VÃNSMTMNN
Có 毎 · 毎