訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
毎
mỗi
Mỗi · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
毎
· mỗi
Người đội mũ mỗi ngày đều nhớ mẹ: 毎 là mỗi.
Họ từ / từ liên quan
毎朝
まいあさ
mỗi sáng, mỗi buổi sáng
毎日
まいにち
mỗi ngày, hàng ngày
毎晩
まいばん
mỗi tối, hàng tối
毎週
まいしゅう
hàng tuần, mỗi tuần
毎月
まいつき
hàng tháng
毎年
まいとし
hàng năm, mỗi năm
毎度
まいど
mỗi lần, chào hỏi khách
~毎
~ごと
mỗi, từng