mỗi lần, chào hỏi khách毎度
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 毎 ở đầu · 毎〜 mỗi
- 毎朝mỗi sáng, mỗi buổi sángMỖI TRIỀUBDYMNN
- 毎日mỗi ngày, hàng ngàyMỖI NHẬTBDYMNN
- 毎晩mỗi tối, hàng tốiMỖI VÃNSMTMNN
Có 毎 · 毎
Có 度 ở cuối · 〜度 lần; mức độ
- 一度một lầnNHẤT ĐỘBDYMNN
- 今度lần tới, lần sauKIM ĐỘBDYMNN
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
Có 度 ở đầu · 度〜
Có 度 · 度