先 TIÊN
trước, đi trước, tương lai
6 nét Đã học ở Minna bài 3
On: セン
Kun: さき · ま.ず Câu chuyện: Đầu bò (𠂒) ló ra trước, chân người (儿) chạy theo sau → TIÊN: trước.
先生 (せんせい) · giáo viên, thầy/cô 先月 (せんげつ) · tháng trước 先週 (せんしゅう) · N (tuần trước) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 先 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
生 SINH
sống, sinh ra, tươi, nguyên chất
5 nét Đã học ở Minna bài 3
On: セイ · ショウ
Kun: い.きる · い.かす · い.ける · う.まれる · うま.れる · う.まれ · うまれ · う.む · お.う · は.える · は.やす · き · なま · なま- · な.る · な.す · む.す · -う Câu chuyện: Mầm cây nhú lên khỏi mặt đất, mỗi tầng lá là một vạch ngang, cái mầm đang sống → SINH: sống.
先生 (せんせい) · giáo viên, thầy/cô 学生 (がくせい) · học sinh, sinh viên 誕生日 (たんじょうび) · sinh nhật 生活 (せいかつ) · cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sống Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 生 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
学 HỌC
học, học tập
8 nét Đã học ở Minna bài 3
On: ガク
Kun: まな.ぶ Câu chuyện: Ba đốm (𭕄) đèn sáng trên khăn trùm (冖) mái lớp, đứa con (子) ngồi dưới chăm chú đọc theo thầy → HỌC: học.
学生 (がくせい) · học sinh, sinh viên 学校 (がっこう) · trường học Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 学 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
人 NHÂN
người
2 nét Đã học ở Minna bài 3
On: ジン · ニン
Kun: ひと · -り · -と Câu chuyện: Ngày xưa người ta vẽ một dáng đứng nghiêng, hai chân dang ra bước tới, thành hình hai nét → NHÂN: người.
あの人 (あのひと) · người kia 人 (ひと) · người ご主人 (ごしゅじん) · chồng (của người khác) 女の人 (おんなのひと) · người phụ nữ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 人 theo từng nét 0/2 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2
Trước Sau Tự phát Đặt lại
国 QUỐC
quốc gia, đất nước
8 nét Đã học ở Minna bài 3
On: コク
Kun: くに Câu chuyện: Vòng rào (囗) biên giới bao quanh viên ngọc (玉) quý của cả dân tộc → QUỐC: quốc gia.
中国 (ちゅうごく) · Trung Quốc 国 (くに) · đất nước, quốc gia 韓国 (かんこく) · Hàn Quốc 外国 (がいこく) · Nước ngoài Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 国 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
男 NAM
con trai, nam giới
7 nét Đã học ở Minna bài 8
On: ダン · ナン
Kun: おとこ · お Câu chuyện: Ruộng (田) ở trên, sức (力) ở dưới: người ra đồng cày bừa → NAM: con trai.
男の人 (おとこのひと) · Người đàn ông 男の子 (おとこのこ) · Cậu bé, bé trai Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 男 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
女 NỮ
phụ nữ, nữ giới
3 nét Đã học ở Minna bài 8
On: ジョ · ニョ · ニョウ
Kun: おんな · め Câu chuyện: Người con gái ngồi quỳ, hai tay đan trước ngực, dáng mềm mại → NỮ: phụ nữ.
女の人 (おんなのひと) · người phụ nữ 彼女 (かのじょ) · cô ấy, bạn gái 女の子 (おんなのこ) · bé gái Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 女 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
子 TỬ
con cái, trẻ con
3 nét Đã học ở Minna bài 7
On: シ · ス · ツ
Kun: こ · -こ · ね Câu chuyện: Em bé quấn trong tã, hai tay dang ra, chân bó lại một nét → TỬ: con cái.
女の子 (おんなのこ) · bé gái 男の子 (おとこのこ) · Cậu bé, bé trai 子供 (こども) · con, trẻ con 調子 (ちょうし) · tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệu Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 子 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
友 HỮU
bạn bè
4 nét Đã học ở Minna bài 9
On: ユウ
Kun: とも Câu chuyện: Tay trái (𠂇) nắm tay phải (又) của người kia, hai người thân thiết → HỮU: bạn bè.
Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 友 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
父 PHỤ
cha
4 nét Đã học ở Minna bài 7
On: フ
Kun: ちち Câu chuyện: Hai bàn tay xoè như nét tám (八) cầm rìu bổ một nhát cắt (乂) chéo vào khúc củi: người cha trong nhà → PHỤ: cha.
父 (ちち) · bố (của tôi) お父さん (おとうさん) · N (bố, cha [của người khác]) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 父 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
母 MẪU
mẹ
5 nét Đã học ở Minna bài 7
On: ボ
Kun: はは · も Câu chuyện: Hình người mẹ với hai chấm là bầu sữa nuôi con → MẪU: mẹ.
母 (はは) · N (mẹ [của mình]) 母の日 (ははのひ) · Ngày của Mẹ お母さん (おかあさん) · N (mẹ, má [của người khác]) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 母 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
名 DANH
tên, danh tiếng
6 nét Đã học ở Minna bài 14
On: メイ · ミョウ
Kun: な · -な Câu chuyện: Buổi tối (夕) tối om không thấy mặt, phải mở miệng (口) gọi tên nhau → DANH: tên.
名前 (なまえ) · tên 有名[な] (ゆうめいな) · Tính từ [na] (nổi tiếng) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 名 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
田 ĐIỀN
ruộng, cánh đồng
5 nét Đã học ở Minna bài 1
On: デン
Kun: た Câu chuyện: Nhìn từ trên đồi, mảnh đất vuông chia bốn ô bằng hai bờ dọc ngang, ô nào cũng xanh lúa → ĐIỀN: ruộng.
田舎 (いなか) · nông thôn, quê 田んぼ (たんぼ) · ruộng lúa, cánh đồng lúa Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 田 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
山 SƠN
núi
3 nét Đã học ở Minna bài 1
On: サン · セン
Kun: やま Câu chuyện: Ba đỉnh nhô lên, đỉnh giữa cao vượt, cả ba đứng chung một chân đế dài → SƠN: núi.
山 (やま) · Núi 富士山 (ふじさん) · núi Phú Sĩ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 山 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
語 NGỮ
từ ngữ, ngôn ngữ
14 nét Đã học ở Minna bài 10
On: ゴ
Kun: かた.る · かた.らう Câu chuyện: Lời nói (言) bên trái, bên phải là số năm đội trên cái miệng (口): năm miệng góp lời → NGỮ: từ ngữ, tiếng.
英語 (えいご) · tiếng Anh 日本語 (にほんご) · tiếng Nhật Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 語 theo từng nét 0/14 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Trước Sau Tự phát Đặt lại
本 BẢN
sách, gốc rễ, bản thân
5 nét Đã học ở Minna bài 3
On: ホン
Kun: もと Câu chuyện: Cây có một vạch đánh dấu ở gốc: gốc rễ là nền của mọi thứ, như cuốn sách là gốc của bài học → BẢN: sách.
日本 (にほん) · Nhật Bản 本 (ほん) · sách 日本語 (にほんご) · tiếng Nhật 本屋 (ほんや) · Hiệu sách Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 本 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại