訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
父
cha
Phụ · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
父
· cha
Người cha cầm chiếc rìu, đôi tay dang ra: 父.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 7
Họ từ / từ liên quan
お父さん
おとうさん
N (bố, cha [của người khác])
祖父
そふ
ông (nội/ngoại của mình)
父親
ちちおや
người cha
伯父
おじ
bác trai
叔父
おじ
chú
伯父さん
おじさん
bác, người đàn ông trung niên
小父さん
おじさん
chú, người đàn ông trung niên
叔父さん
おじさん
chú, người đàn ông trung niên
父母
ふぼ
cha mẹ
親父
おやじ
cha, ông già, sếp