Đang mở trang…
Đang mở trang…
NAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nam
Ruộng (田) ở trên, sức (力) ở dưới: người ra đồng cày bừa → NAM: con trai.
⿱田力cấu tạo tham khảo (IDS)長 TRƯỞNG lớn nhất · 男 NAM con trai
男 NAM con trai · 子 TỬ con
男 NAM đàn ông (con trai) · 性 TÍNH giới, giới tính
男 NAM con trai · 女 NỮ con gái
男 NAM đàn ông · 人 NHÂN người
男 NAM con trai · 子 TỬ con
男 NAM đàn ông
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 4 · trang 66, 67
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 3, 7
Mở bài 3Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 8
Kanji bài 8Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn